Các biến thể (Dị thể) của 厝

  • Cách viết khác

    瘄 𠪞 𥕉

Ý nghĩa của từ 厝 theo âm hán việt

厝 là gì? 厝 (Thác, Thố). Bộ Hán 厂 (+8 nét). Tổng 10 nét but (一ノ一丨丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: Đặt, để, Quàn (tạm giữ linh cữu chờ đem chôn), Chỉ nhà, Tạp loạn, 1. để, đặt. Từ ghép với 厝 : 暫厝 Chôn tạm, 暫厝 Chôn tạm Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðể, như tích tân thố hoả 積薪厝火 chứa củi để gần lửa, nói ví như ở vào nơi nguy hiểm cũng như ngầm để củi gần lửa có khi cháy nhà vậy.
  • Quàn. Người chết chưa kịp chôn còn quàn một chỗ gọi là thố.
  • Một âm là thác, cùng nghĩa với chữ 錯 (đá mài).

Từ điển Trần Văn Chánh

* 厝火積薪

- thố hoả tích tân [cuòhuô jixin] Chất củi trên lửa, nuôi ong tay áo;

* ② Quàn (quan tài trước khi chôn hoặc chôn tạm)

- 暫厝 Chôn tạm

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đặt, để

- “tích tân thố hỏa” 積薪厝火 chất củi gần lửa (ý nói ở vào nơi nguy hiểm, cũng như ngầm để củi gần lửa có khi cháy nhà).

* Quàn (tạm giữ linh cữu chờ đem chôn)

- “Như vô lực huề thiếp hài cốt quy, bất phương tạm thố ư thử” 如無力攜妾骸骨歸, 不妨暫厝於此 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Nếu chưa đủ sức mang hài cốt của thiếp về, tạm quàn ở đây cũng không sao.

Trích: Phù sanh lục kí 浮生六記

Danh từ
* Chỉ nhà

- “Thố lí không không, Thái viên tài thông” 厝裏空空, 菜園栽蔥 (Trung quốc ca dao tư liệu 中國歌謠資料) Trong nhà trống không, Vườn rau trông hành.

Trích: Lam Vĩ Tinh 藍尾星

Tính từ
* Tạp loạn

Từ điển phổ thông

  • 1. để, đặt
  • 2. quàn (người chết chưa kịp chôn còn để một chỗ)

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðể, như tích tân thố hoả 積薪厝火 chứa củi để gần lửa, nói ví như ở vào nơi nguy hiểm cũng như ngầm để củi gần lửa có khi cháy nhà vậy.
  • Quàn. Người chết chưa kịp chôn còn quàn một chỗ gọi là thố.
  • Một âm là thác, cùng nghĩa với chữ 錯 (đá mài).

Từ điển Trần Văn Chánh

* 厝火積薪

- thố hoả tích tân [cuòhuô jixin] Chất củi trên lửa, nuôi ong tay áo;

* ② Quàn (quan tài trước khi chôn hoặc chôn tạm)

- 暫厝 Chôn tạm

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đặt, để

- “tích tân thố hỏa” 積薪厝火 chất củi gần lửa (ý nói ở vào nơi nguy hiểm, cũng như ngầm để củi gần lửa có khi cháy nhà).

* Quàn (tạm giữ linh cữu chờ đem chôn)

- “Như vô lực huề thiếp hài cốt quy, bất phương tạm thố ư thử” 如無力攜妾骸骨歸, 不妨暫厝於此 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Nếu chưa đủ sức mang hài cốt của thiếp về, tạm quàn ở đây cũng không sao.

Trích: Phù sanh lục kí 浮生六記

Danh từ
* Chỉ nhà

- “Thố lí không không, Thái viên tài thông” 厝裏空空, 菜園栽蔥 (Trung quốc ca dao tư liệu 中國歌謠資料) Trong nhà trống không, Vườn rau trông hành.

Trích: Lam Vĩ Tinh 藍尾星

Tính từ
* Tạp loạn

Từ ghép với 厝