Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 卹
恤
卹 là gì? 卹 (Tuất). Bộ Tiết 卩 (+6 nét). Tổng 8 nét but (ノ丨フ丨丨一フ丨). Ý nghĩa là: thương xót, Lo lắng, ưu lự, Giúp đỡ, cứu giúp, Thương xót, vỗ về an ủy, Sợ hãi, kinh khủng. Chi tiết hơn...