Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 卞
弁
卞 là gì? 卞 (Biện). Bộ Bốc 卜 (+2 nét). Tổng 4 nét but (丶一丨丶). Ý nghĩa là: Nóng nẩy, hấp tấp, Tên ấp thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông, Họ “Biện”. Từ ghép với 卞 : 卞急 Nóng tính, nóng vội, “biện cấp”卞急 nóng vội. Chi tiết hơn...