Các biến thể (Dị thể) của 匱

  • Giản thể

    匮

  • Thông nghĩa

    樻

  • Cách viết khác

    櫃 鐀 𨙑

Ý nghĩa của từ 匱 theo âm hán việt

匱 là gì? 匱 (Quỹ). Bộ Phương 匚 (+12 nét). Tổng 14 nét but (一丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶フ). Ý nghĩa là: Cái hòm rương., Cái hòm, cái rương, Hết, thiếu. Từ ghép với 匱 : quĩ phạp [kuìfá] Thiếu thốn; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái hòm, cái rương

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái hòm rương.
  • Hết, như quỹ phạp 匱乏 thiếu thốn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 匱乏

- quĩ phạp [kuìfá] Thiếu thốn;

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái hòm, cái rương

- “Kim quỹ chung tàng vạn thế công” 金匱終藏萬世功 (Đề kiếm 題劍) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

Động từ
* Hết, thiếu

- “Tài quỹ nhi dân khủng, hối vô cập dã” 財匱而民恐, 悔無及也 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Tiền của thiếu mà dân hoảng sợ, hối không kịp nữa.

Trích: “quỹ phạp” 匱乏 thiếu thốn. Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋

Từ ghép với 匱