Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 匈
匂
胸
匈 là gì? 匈 (Hung). Bộ Bao 勹 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノフノ丶フ丨). Ý nghĩa là: 1. rầm rĩ, 2. tộc Hung Nô, Phần thân thể phía trước từ cổ tới bụng, Tức “Hung Nô” dân tộc Trung Quốc thời cổ ở phía bắc, Tên gọi tắt của nước “Hung-nha-lợi” 匈牙利 (Hungarian) ở châu Âu. Chi tiết hơn...
- Hung Nô [Xiongnú] Hung Nô (một dân tộc du mục thời xưa ở miền bắc Trung Quốc).