Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 劍
剑
剣 剱 劎 劔 釰 釼 鐱 𠝏 𠠆
劒
劍 là gì? 劍 (Kiếm). Bộ đao 刀 (+13 nét). Tổng 15 nét but (ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶丨丨). Ý nghĩa là: cái kiếm, Gươm, Lượng từ: số lần múa kiếm. Từ ghép với 劍 : 刻舟求劍 Khắc dấu trên thuyền để tìm gươm., “khắc chu cầu kiếm” 刻舟求劍 khắc thuyền tìm gươm. Chi tiết hơn...