Các biến thể (Dị thể) của 劄

  • Thông nghĩa

    剳

  • Cách viết khác

    札 箚

Ý nghĩa của từ 劄 theo âm hán việt

劄 là gì? 劄 (Tráp, Trát). Bộ đao 刀 (+12 nét), trúc 竹 (+8 nét). Tổng 14 nét but (ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一丨丨). Ý nghĩa là: Thư tín, Công văn, Bút kí, 2. công văn. Từ ghép với 劄 : “tín tráp” 信劄., “tráp tử” 劄子, “tráp văn” 劄文. Chi tiết hơn...

Âm:

Tráp

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Thư tín

- “tín tráp” 信劄.

* Công văn

- “tráp tử” 劄子

- “tráp văn” 劄文.

* Bút kí
Âm:

Trát

Từ điển phổ thông

  • 1. thẻ tre để viết
  • 2. công văn

Từ ghép với 劄