Các biến thể (Dị thể) của 創

  • Thông nghĩa

    刅 剙

  • Giản thể

    创

  • Cách viết khác

    刱 剏 瘡 𠛂 𠛲 𠝀 𠞴 𠟐 𨱠

Ý nghĩa của từ 創 theo âm hán việt

創 là gì? 創 (Sang, Sáng). Bộ đao 刀 (+10 nét). Tổng 12 nét but (ノ丶丶フ一一ノ丨フ一丨丨). Ý nghĩa là: đau, bị thương, Vết thương, chỗ bị thương, Mụt, nhọt, Riêng biệt, mới có, mới. Từ ghép với 創 : 予以重創 Làm bị thương nặng. Xem 創 [chuàng.], “trọng sang” 重創 bị thương nặng., “sáng kiến” 創見 ý kiến mới., 創新紀錄 Lập kỉ lục mới, 首創 Mới lập ra, sáng lập đầu tiên. Xem 創 [chuang]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đau, bị thương

Từ điển Thiều Chửu

  • Bị thương đau, như trọng sang 重創 bị thương nặng.
  • Một âm là sáng. Mới, như sáng tạo 創造 mới làm nên, khai sáng 開創 mới mở mang gây dựng lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Vết thương (dùng như 瘡, bộ 疒)

- 予以重創 Làm bị thương nặng. Xem 創 [chuàng.]

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Vết thương, chỗ bị thương

- “trọng sang” 重創 bị thương nặng.

* Mụt, nhọt
Tính từ
* Riêng biệt, mới có

- “sáng kiến” 創見 ý kiến mới.

Từ điển phổ thông

  • mới

Từ điển Thiều Chửu

  • Bị thương đau, như trọng sang 重創 bị thương nặng.
  • Một âm là sáng. Mới, như sáng tạo 創造 mới làm nên, khai sáng 開創 mới mở mang gây dựng lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Khởi đầu, khai sáng, mới dựng lên, mới lập ra

- 創新紀錄 Lập kỉ lục mới

- 首創 Mới lập ra, sáng lập đầu tiên. Xem 創 [chuang].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Vết thương, chỗ bị thương

- “trọng sang” 重創 bị thương nặng.

* Mụt, nhọt
Tính từ
* Riêng biệt, mới có

- “sáng kiến” 創見 ý kiến mới.

Từ ghép với 創