Các biến thể (Dị thể) của 剮

  • Cách viết khác

    㱙 叧 咼 𠮠 𣅻

  • Giản thể

    剐

Ý nghĩa của từ 剮 theo âm hán việt

剮 là gì? 剮 (Quả). Bộ đao 刀 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丨フフ丨フ丨フ一丨丨). Ý nghĩa là: Róc thịt cho đến chết (một thứ hình phạt tàn khốc thời xưa). Từ ghép với 剮 : 手上剮了一個口子 Tay bị xoạc một miếng, 衣服剮破了 Quần áo toác ra rồi Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lăng trì, hình phạt róc thịt

Từ điển Thiều Chửu

  • Róc thịt, một thứ hình ác ngày xưa, tức là hình lăng trì.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Xoạc, toác, tét

- 手上剮了一個口子 Tay bị xoạc một miếng

- 衣服剮破了 Quần áo toác ra rồi

* ② Tùng xẻo, róc thịt, lăng trì (một hình phạt tàn khốc thời xưa)

- 捨得一身剮,敢把皇帝拉下馬 Dám lôi vua xuống ngựa ngay, dù cho tùng xẻo thân này sá chi.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Róc thịt cho đến chết (một thứ hình phạt tàn khốc thời xưa)

- “Trác đại nộ, mệnh khiên xuất phẫu quả chi. Phu chí tử mạ bất tuyệt khẩu” 卓大怒, 命牽出剖剮之.孚至死罵不絕口 (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác nổi giận, sai đem ra xẻo thịt (Ngũ Phu). (Ngũ) Phu cho tới lúc chết mắng (Đổng Trác) không ngớt miệng.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Từ ghép với 剮