Các biến thể (Dị thể) của 剜

  • Cách viết khác

    剾 鋺 𠛠 𠝪 𠞚 𣪰

Ý nghĩa của từ 剜 theo âm hán việt

剜 là gì? 剜 (Oan). Bộ đao 刀 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丶丶フノフ丶フフ丨丨). Ý nghĩa là: khoét, Khoét., Khoét, đục. Chi tiết hơn...

Oan

Từ điển phổ thông

  • khoét

Từ điển Thiều Chửu

  • Khoét.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Khoét, đục

- “Hàn Đương cấp vi thoát khứ thấp y, dụng đao oan xuất tiễn đầu, xả kì thúc chi” 韓當急為脫去濕衣, 用刀剜出箭頭, 扯旗束之 (Đệ ngũ thập hồi) Hàn Đương vội vàng cởi áo ướt (của Hoàng Cái 黃蓋), dùng gươm khoét thịt lấy đầu tên ra, xé cờ buộc lại.

Trích: “oan nhục” 剜肉 khoét thịt. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Từ ghép với 剜