剄

Các biến thể (Dị thể) của 剄

  • Giản thể

    刭

Ý nghĩa của từ 剄 theo âm hán việt

剄 là gì? 剄 (Hĩnh, Kinh). Bộ đao 刀 (+7 nét). Tổng 9 nét but (一フフフ一丨一丨丨). Ý nghĩa là: lấy dao cắt cổ, Lấy dao cắt cổ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lấy dao cắt cổ

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Lấy dao cắt cổ

- “Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế, Tắc Vương Hân giai tự hĩnh Tỉ thủy thượng” 大司馬咎, 長史翳, 塞王欣皆自剄汜水上 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế và Tắc Vương Hân đều tự vẫn trên sông Tỉ.

Trích: Sử Kí 史記

Từ điển Thiều Chửu

  • Lấy dao cắt cổ.

Từ ghép với 剄