Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 冕
㡈 絻
冕 là gì? 冕 (Miện). Bộ Quynh 冂 (+9 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一一ノフ丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: mũ miện, Mũ miện (ngày xưa dành cho quan đại phu trở lên), Riêng chỉ mũ vua. Từ ghép với 冕 : 加冕禮 Lễ đăng quang., “gia miện điển lễ” 加冕典禮 nghi lễ đăng quang. Chi tiết hơn...