冔

Các biến thể (Dị thể) của 冔

  • Cách viết khác

    𠳲 𦀒 𦊯

Ý nghĩa của từ 冔 theo âm hán việt

冔 là gì? 冔 (Hu). Bộ Quynh 冂 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一一丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: Tên gọi mũ đời nhà Ân. Chi tiết hơn...

Hu

Từ điển phổ thông

  • mũ hu (mũ miện của Anh)

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên gọi mũ đời nhà Ân

- “Chu biện, Ân hu, Hạ thu” 周弁, 殷冔, 夏收 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Mũ, nhà Chu gọi là biện, nhà Ân gọi là hu, nhà Hạ gọi là thu.

Trích: Nghi lễ 儀禮

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái mũ hu. Thứ mũ miện đời nhà Anh.

Từ ghép với 冔