Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 兢
𠓆 𣋢
兢 là gì? 兢 (Căng). Bộ Nhân 儿 (+12 nét). Tổng 14 nét but (一丨丨フ一ノフ一丨丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: nơm nớp, Kiêng dè, cẩn thận, Run sợ. Chi tiết hơn...
- căng căng nghiệp nghiệp [jingjing yèyè] Cần cù tận tuỵ.