Các biến thể (Dị thể) của 兗

  • Cách viết khác

    㕣 沇

  • Giản thể

    兖

Ý nghĩa của từ 兗 theo âm hán việt

兗 là gì? 兗 (Duyễn, Duyện). Bộ Nhân 儿 (+7 nét). Tổng 9 nét but (丶一ノ丶丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: Châu “Duyện” 兗, thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ (Trung Quốc). Chi tiết hơn...

Âm:

Duyễn

Từ điển Trần Văn Chánh

* Tên huyện

- 兗州縣 Huyện Duyễn Châu (Duyện Châu) (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển phổ thông

  • châu Duyện (thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ, Trung Quốc)

Từ điển Thiều Chửu

  • Châu Duyện, thuộc tỉnh Sơn-đông và Trực-lệ bên Tầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Tên huyện

- 兗州縣 Huyện Duyễn Châu (Duyện Châu) (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Châu “Duyện” 兗, thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ (Trung Quốc)

Từ ghép với 兗