Các biến thể (Dị thể) của 儺

  • Giản thể

    傩

  • Cách viết khác

    𠉗 𠹈 𩙎

Ý nghĩa của từ 儺 theo âm hán việt

儺 là gì? 儺 (Na). Bộ Nhân 人 (+19 nét). Tổng 21 nét but (ノ丨一丨丨一丨フ一一一ノ丶ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: lễ cầu mát, Lễ cầu mát., Lễ cầu mát (bày lễ nhạc múa để trừ bệnh dịch tà ma), Mềm mại, xinh đẹp. Từ ghép với 儺 : “ả na” 猗儺 mềm mại, nhu thuận. Chi tiết hơn...

Na

Từ điển phổ thông

  • lễ cầu mát

Từ điển Thiều Chửu

  • Lễ cầu mát.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lễ cầu mát (bày lễ nhạc múa để trừ bệnh dịch tà ma)

- “Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai” 鄉人儺, 朝服而立於阼階 (Hương đảng 鄉黨) Khi người làng làm lễ na (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ.

Trích: Luận Ngữ 論語

Tính từ
* Mềm mại, xinh đẹp

- “ả na” 猗儺 mềm mại, nhu thuận.

Từ ghép với 儺