儵

Các biến thể (Dị thể) của 儵

  • Cách viết khác

    倏 鯈 𡤥 𨤨

Ý nghĩa của từ 儵 theo âm hán việt

儵 là gì? 儵 (Thúc). Bộ Nhân 人 (+16 nét). Tổng 18 nét but (ノ丨丨ノフ丶丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: Mau lẹ, nhanh chóng, Màu đen, Tên vị thần ở Nam Hải. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chợt, chớp nhoáng

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Mau lẹ, nhanh chóng

- “Thúc nhi lai hề hốt nhi thệ” 儵而來兮忽而逝 (Cửu ca 九歌, Thiểu tư mệnh 少司命).

Trích: Khuất Nguyên 屈原

Danh từ
* Màu đen
* Tên vị thần ở Nam Hải

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ 倏.

Từ ghép với 儵