Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 儲
储
儲 là gì? 儲 (Trừ, Trữ). Bộ Nhân 人 (+15 nét). Tổng 17 nét but (ノ丨丶一一一丨フ一一丨一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: Tích chứa, để dành, Chờ đợi, Thái tử, người sẽ kế thừa ngôi vua, Họ “Trữ”, Tích chứa, để dành. Từ ghép với 儲 : “trữ súc” 儲蓄 chất chứa, “trữ tồn” 儲存 để dành., “lập trữ” 立儲 lập thái tử, “hoàng trữ” 皇儲 người kế thừa hoàng đế., 儲金 Tiền gởi ngân hàng, tiền tiết kiệm Chi tiết hơn...