Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 儓
㒗 嬯
檯
儓 là gì? 儓 (Thải, đài, đại). Bộ Nhân 人 (+14 nét). Tổng 16 nét but (ノ丨一丨一丨フ一丶フ一フ丶一丨一). Ý nghĩa là: Tiếng gọi nô bộc hạng thấp nhất ngày xưa, Phiếm xưng nô bộc, Ngày xưa đối với nông phu xưng hô khinh miệt là “đài” 儓, Họ “Đài”, kẻ nô lệ. Chi tiết hơn...