Các biến thể (Dị thể) của 儉

  • Giản thể

    俭

  • Cách viết khác

    倹 𠈏

Ý nghĩa của từ 儉 theo âm hán việt

儉 là gì? 儉 (Kiệm). Bộ Nhân 人 (+13 nét). Tổng 15 nét but (ノ丨ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: tiết kiệm, Tằn tiện, dè sẻn, Khiêm hòa, tiết chế, Thiếu thốn, Mất mùa, thu hoạch kém. Từ ghép với 儉 : 勤儉 Cần kiệm, 貧儉 Nghèo thiếu, 儉歲 Năm mất mùa., “cung kiệm” 恭儉 cung kính khiêm hòa., “bần kiệm” 貧儉 nghèo thiếu Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tiết kiệm

Từ điển Thiều Chửu

  • Tằn tiện, có tiết chế mà không phung phá láo gọi là kiệm.
  • Thiếu, như bần kiệm 貧儉 nghèo thiếu, kiệm bạc 儉薄 ít ỏi nhỏ mọn.
  • Năm mất mùa cũng gọi là kiệm tuế 儉歲.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Tiết kiệm

- 勤儉 Cần kiệm

* ② (văn) Thiếu kém, ít ỏi

- 貧儉 Nghèo thiếu

- 儉歲 Năm mất mùa.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Tằn tiện, dè sẻn

- “Thành do cần kiệm phá do xa” 成由勤儉破由奢 (Vịnh sử 詠史) Nên việc là do dè xẻn, đổ vỡ vì hoang phí.

Trích: Lí Thương Ẩn 李商隱

* Khiêm hòa, tiết chế

- “cung kiệm” 恭儉 cung kính khiêm hòa.

* Thiếu thốn

- “bần kiệm” 貧儉 nghèo thiếu

- “kiệm bạc” 儉薄 ít ỏi nhỏ mọn.

* Mất mùa, thu hoạch kém

- “kiệm tuế” 儉歲 năm mất mùa .

Từ ghép với 儉