Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Nhân (Nhân Đứng) (亻) Nhân (Nhân Đứng) (人) Nhất (一) Khẩu (口) Cổn (丨) Bát (丷) Nhật (日)
Các biến thể (Dị thể) của 儈
侩
𩦱
儈 là gì? 儈 (Khoái, Quái). Bộ Nhân 人 (+13 nét). Tổng 15 nét but (ノ丨ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一). Ý nghĩa là: Người làm trung gian giới thiệu buôn bán, Mượn chỉ người buôn bán, thương nhân, Mượn chỉ người tham lam, xảo quyệt, đầu cơ thủ lợi, Tụ họp mua bán. Từ ghép với 儈 : 市儈 Con buôn trục lợi., 市儈 Con buôn trục lợi., “thị quái” 市儈 người làm mối lái ở chợ. Chi tiết hơn...