Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 儆
憼 擏
警
儆 là gì? 儆 (Cảnh). Bộ Nhân 人 (+12 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: Phòng bị, Răn bảo, nhắc nhở. Từ ghép với 儆 : 殺一儆百 Giết một người răn trăm họ., “cảnh bị” 儆備 đề phòng. Chi tiết hơn...