Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 僝
𠊩 𢢁
僝 là gì? 僝 (Sàn, Sạn). Bộ Nhân 人 (+12 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨フ一ノフ丨一フ丨一フ丨一). Ý nghĩa là: Nêu tỏ, hiển hiện, § Xem “sàn sậu” 僝僽, Đủ, hoàn bị, Nêu tỏ., Nêu tỏ, hiển hiện. Chi tiết hơn...
- sàn sậu [chánzhòu] (văn) a. Phiền não, tiều tuỵ; b. Khổ sở; c. Trách móc; d. Tiêu khiển, giải sầu.