Các biến thể (Dị thể) của 僕

  • Cách viết khác

    㒒 䑑 轐 𢖃 𧀸

  • Giản thể

    仆

Ý nghĩa của từ 僕 theo âm hán việt

僕 là gì? 僕 (Bộc). Bộ Nhân 人 (+12 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Ðầy tớ., Đầy tớ, Kẻ cầm cương, Đánh xe, Kẻ hèn này. Từ ghép với 僕 : 僕僕風塵 Xông pha gió bụi khắp nơi., “nô bộc” 奴僕 đầy tớ, “bộc nhân” 僕人 người hầu hạ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. người đầy tớ
  • 2. người cầm cương ngựa

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðầy tớ.
  • Kẻ cầm cương, ngày xưa có chức Thái bộc tự 太僕寺 coi về việc xe ngựa cho vua.
  • Kẻ hèn này, lời thư từ nói nhún mình gọi là bộc.
  • Lóc cóc, như phong trần bộc bộc 風塵僕僕 đi lại lóc cóc, nghĩa là phải xông pha gió bụi, không được nghỉ ngơi.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② (văn) Tôi, kẻ hèn này (từ dùng để khiêm xưng trong thư từ qua lại)

- 聞足下遇火災,僕始聞而駭,中而疑,終乃大喜 Nghe ông bị cháy nhà, tôi lúc mới nghe qua thì giật mình, giữa chừng thì nghi ngờ, cuối cùng lại mừng (Liễu Tôn Nguyên

* ③ (văn) Đi khắp, chạy khắp

- 僕僕風塵 Xông pha gió bụi khắp nơi.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Đầy tớ

- “nô bộc” 奴僕 đầy tớ

- “bộc nhân” 僕人 người hầu hạ.

* Kẻ cầm cương

- Ngày xưa có chức “Thái bộc tự” 太僕寺 coi về việc xe ngựa cho vua.

Động từ
* Đánh xe

- “Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc” 子適衛, 冉有僕 (Tử Lộ 子路) (Khổng) Tử tới nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.

Trích: Luận Ngữ 論語

Đại từ
* Kẻ hèn này

- “Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ” 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.

Trích: Tư Mã Thiên 司馬遷

Từ ghép với 僕