僊

Các biến thể (Dị thể) của 僊

  • Thông nghĩa

    仙

  • Cách viết khác

    𠑣

Ý nghĩa của từ 僊 theo âm hán việt

僊 là gì? 僊 (Tiên). Bộ Nhân 人 (+12 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨一丨フ丨丨一一ノ丶フ一フ). Ý nghĩa là: 2. đồng xu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. tiên, người đã tu luyện
  • 2. đồng xu

Từ điển Thiều Chửu

  • Nguyên là chữ tiên 仙

Từ ghép với 僊