Ý nghĩa của từ 傺 theo âm hán việt

傺 là gì? 傺 (Sế). Bộ Nhân 人 (+11 nét). Tổng 13 nét but (ノ丨ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Ngưng, dừng, đình lưu, “Sá sế” 侘傺 bờ phờ, dáng thất chí. Từ ghép với 傺 : “lao đảo” 潦倒, “khảm kha” 坎坷. Khuất Nguyên 屈原 Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cản trở, ngăn cản

Từ điển Thiều Chửu

  • Sá sế 侘傺 bơ phờ, tả dáng người thất chí.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngưng, dừng, đình lưu
Tính từ
* “Sá sế” 侘傺 bờ phờ, dáng thất chí

- “lao đảo” 潦倒, “khảm kha” 坎坷. Khuất Nguyên 屈原

Trích: ☆Tương tự

Từ ghép với 傺