Các biến thể (Dị thể) của 傢

  • Cách viết khác

    像 家

Ý nghĩa của từ 傢 theo âm hán việt

傢 là gì? 傢 (Gia). Bộ Nhân 人 (+10 nét). Tổng 12 nét but (ノ丨丶丶フ一ノフノノノ丶). Ý nghĩa là: “Gia hỏa” 傢伙: (1) Công cụ hoặc vũ khí, “Gia cụ” 傢具 dụng cụ trong gia đình, chủ yếu là đồ gỗ, “Gia tư” 傢俬 cũng như “gia thập” 傢什. Từ ghép với 傢 : 傢具 Đồ đạc (trong nhà). Chi tiết hơn...

Gia

Từ điển phổ thông

  • đồ dùng trong nhà

Từ điển Thiều Chửu

  • Gia hoả 傢伙 các đồ dùng trong nhà.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Đồ đạc, đồ dùng (trong nhà)

- 傢具 Đồ đạc (trong nhà).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Gia hỏa” 傢伙: (1) Công cụ hoặc vũ khí

- (2) Chỉ người (khinh thị hoặc đùa cợt) hoặc muông sinh. § Cũng viết là “gia hỏa” 家伙.

* “Gia cụ” 傢具 dụng cụ trong gia đình, chủ yếu là đồ gỗ
* “Gia tư” 傢俬 cũng như “gia thập” 傢什

- “Ngã phu thê lưỡng cá tại giá lí, dã bất thị trường cửu chi kế. Cảm phạ tùy hậu thu thập gia tư, dã lai san thượng nhập hỏa” 我夫妻兩個在這裡, 也不是長久之計. 敢怕隨後收拾傢俬, 也來山上入伙 (Đệ tam thập nhất hồi) Hai vợ chồng tôi ở đây, cũng không phải là kế lâu dài. Sau này thế nào cũng sẽ thu xếp nhà cửa, rồi lên núi nhập bọn.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

Từ ghép với 傢