傞

Các biến thể (Dị thể) của 傞

  • Cách viết khác

    𠈱

Ý nghĩa của từ 傞 theo âm hán việt

傞 là gì? 傞 (Ta, Thoa). Bộ Nhân 人 (+9 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨丶ノ一一一ノ一丨一). Ý nghĩa là: “Ta ta” 傞傞 vẻ múa say sưa, lắc lư. Từ ghép với 傞 : thoa nga [suoé] Say bí tỉ, say luý tuý; Chi tiết hơn...

Âm:

Ta

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* “Ta ta” 傞傞 vẻ múa say sưa, lắc lư

Từ điển phổ thông

  • so le không đều

Từ điển Trần Văn Chánh

* 傞俄

- thoa nga [suoé] Say bí tỉ, say luý tuý;

* 傞傞

- thoa thoa [suosuo] a. Múa may sau khi say; b. Lắc lư; c. So le không đều.

Từ ghép với 傞