Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 傘
仐 𠋔 𠌂 𠍘 𠎃 𡙘 𡙫 𢄻 𦇕
伞
繖
傘 là gì? 傘 (Tán, Tản). Bộ Nhân 人 (+10 nét). Tổng 12 nét but (ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶一丨). Ý nghĩa là: Ô, dù (để che mưa, nắng), Vật có hình giống cái dù, 1. cái tán, 2. (tên núi), Cái tán.. Từ ghép với 傘 : “vũ tán” 雨傘 dù che mưa., “giáng lạc tán” 降落傘 dù nhảy., 雨傘 Chiếc ô che mưa, 陽傘 Chiếc ô che nắng, 降落傘 Chiếc dù nhảy Chi tiết hơn...