Các biến thể (Dị thể) của 偽

  • Giản thể

    伪

  • Cách viết khác

    僞 吪 媯 為

Ý nghĩa của từ 偽 theo âm hán việt

偽 là gì? 偽 (Nguỵ). Bộ Nhân 人 (+9 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨丶ノフフフ丶丶丶丶). Ý nghĩa là: giả, nguỵ, Làm giả, dối trá, Giả, trá, Không phải chính thống, không hợp pháp, Giả đò, giả vờ. Từ ghép với 偽 : “ngụy sao” 偽鈔 bản sao giả mạo, “ngụy chứng” 偽證 bằng chứng giả. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • giả, nguỵ

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Làm giả, dối trá

- “Nhân chi tính ác, kì thiện giả ngụy dã” 人之性惡, 其善者偽也 (Tính ác 性惡).

Trích: Tuân Tử 荀子

Tính từ
* Giả, trá

- “ngụy sao” 偽鈔 bản sao giả mạo

- “ngụy chứng” 偽證 bằng chứng giả.

* Không phải chính thống, không hợp pháp

- “ngụy triều” 偽朝 triều đại do loạn thần cướp ngôi lập ra

- “ngụy chánh quyền” 偽政權 chính quyền tiếm đoạt, chính quyền lập ra không theo đúng hiến pháp.

Phó từ
* Giả đò, giả vờ

- “Nhiên tắc Thuấn ngụy hỉ giả dữ” 然則舜偽喜者與 (Vạn Chương thượng 萬章上) Thế thì ông Thuấn là người giả đò vui vẻ đó ư?

Trích: Mạnh Tử 孟子

Từ ghép với 偽