Các biến thể (Dị thể) của 偎

  • Thông nghĩa

    渨

Ý nghĩa của từ 偎 theo âm hán việt

偎 là gì? 偎 (ôi). Bộ Nhân 人 (+9 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨丨フ一丨一一フノ丶). Ý nghĩa là: âu yếm, ôm ấp, Sát gần, tựa, dựa, kề, Dỗ dành. Từ ghép với 偎 : 小孩偎在母親懷裡 Đứa trẻ ngả vào lòng mẹ Chi tiết hơn...

Ôi

Từ điển phổ thông

  • âu yếm, ôm ấp

Từ điển Thiều Chửu

  • Thân gần, như ôi ỷ 偎倚 tựa sát bên mình.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Tựa, dựa, ghé, ngả, kề

- 小孩偎在母親懷裡 Đứa trẻ ngả vào lòng mẹ

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Sát gần, tựa, dựa, kề

- “Lưỡng cá ôi ôi ỷ ỷ, bất nhẫn tương li” 兩個偎偎倚倚, 不忍相離 (Đệ bát hồi) Hai người quấn quấn quýt quýt, không nỡ buông nhau ra.

Trích: “ôi ỷ” 偎倚 tựa sát bên mình. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Dỗ dành

Từ ghép với 偎