Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 偎
渨
偎 là gì? 偎 (ôi). Bộ Nhân 人 (+9 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨丨フ一丨一一フノ丶). Ý nghĩa là: âu yếm, ôm ấp, Sát gần, tựa, dựa, kề, Dỗ dành. Từ ghép với 偎 : 小孩偎在母親懷裡 Đứa trẻ ngả vào lòng mẹ Chi tiết hơn...