部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Nhân (Nhân Đứng) (亻) Phương (方) Nữ (女)
Các biến thể (Dị thể) của 倣
仿
方
倣 là gì? 倣 (Phóng, Phảng, Phỏng). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨丶一フノノ一ノ丶). Ý nghĩa là: Bắt chước. Chi tiết hơn...