Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 倖
囟 幸
婞
倖 là gì? 倖 (Hãnh). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨一丨一丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: may mắn, Thân cận, May mắn. Từ ghép với 倖 : “hãnh thần” 倖臣 bề tôi thân cận., “kiểu hãnh” 僥倖 cầu may Chi tiết hơn...