Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
倌 là gì? 倌 (Quan). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨丶丶フ丨フ一フ一). Ý nghĩa là: người coi ngựa, Chức bầy tôi nhỏ phục dịch (đóng xe ngựa cho vua, v, Kẻ làm thuê tạp dịch trong quán trà, nhà hàng cơm , Người ở nông thôn ngày xưa làm nghề nuôi sinh súc. Từ ghép với 倌 : 牛倌 Người chăn bò, 羊倌 Người chăn cừu, 倌人 Viên quan nhỏ coi việc đóng xe ngựa cho vua, “đường quan” 堂倌., “dương quan” 羊倌 Chi tiết hơn...