Các biến thể (Dị thể) của 俞

  • Thông nghĩa

    兪

Ý nghĩa của từ 俞 theo âm hán việt

俞 là gì? 俞 (Du, Dũ). Bộ Nhân 人 (+7 nét). Tổng 9 nét but (ノ丶一丨フ一一丨丨). Ý nghĩa là: Khoét thân cây làm thuyền, Biểu thị đáp ứng, đồng ý, Họ “Du”, Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông, Càng thêm. Từ ghép với 俞 : 帝曰:俞,予聞,如何? Nhà vua nói, du duẫn [yú yưn] (văn) Đồng ý, cho phép;, 俞然 An nhiên Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • phải, vâng (lời đáp lại)

Từ điển Thiều Chửu

  • Phải, vâng, lời nói đáp lại, như phụng chỉ vua đã ưng cho gọi là du duẫn 俞允. Tục viết là 兪.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (văn) (thán) Phải, vâng, dạ (dùng để đáp lời, tỏ ý ưng thuận)

- 帝曰:俞,予聞,如何? Nhà vua nói

* ② (văn) Đồng ý

- 上猶謙讓而未俞也 Nhà vua còn khiêm nhường mà chưa đồng ý (Dương Hùng

* 俞允

- du duẫn [yú yưn] (văn) Đồng ý, cho phép;

* ③ (văn) An, yên ổn

- 俞然 An nhiên

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Khoét thân cây làm thuyền
* Biểu thị đáp ứng, đồng ý

- “Thái tổ nộ thậm, khởi, Phổ diệc tùy chi. Thái Tổ nhập cung, Phổ lập ư cung môn, cửu chi bất khứ, cánh đắc du duẫn” 太祖怒甚, 起, 普亦隨之. 太祖入宮, 普立於宮門, 久之不去, 竟得俞允 (Triệu Phổ truyện 趙普傳) Thái Tổ giận lắm, đứng dậy, (Triệu) Phổ cũng đi theo, Thái Tổ vào cung, Phổ đứng ở cửa cung, lâu mà không đi, sau cùng được cho phép.

Trích: “du duẫn” 俞允 cho phép. Tống sử 宋史

Danh từ
* Họ “Du”
* Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông
Phó từ
* Càng thêm
Âm:

Dũ

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Khoét thân cây làm thuyền
* Biểu thị đáp ứng, đồng ý

- “Thái tổ nộ thậm, khởi, Phổ diệc tùy chi. Thái Tổ nhập cung, Phổ lập ư cung môn, cửu chi bất khứ, cánh đắc du duẫn” 太祖怒甚, 起, 普亦隨之. 太祖入宮, 普立於宮門, 久之不去, 竟得俞允 (Triệu Phổ truyện 趙普傳) Thái Tổ giận lắm, đứng dậy, (Triệu) Phổ cũng đi theo, Thái Tổ vào cung, Phổ đứng ở cửa cung, lâu mà không đi, sau cùng được cho phép.

Trích: “du duẫn” 俞允 cho phép. Tống sử 宋史

Danh từ
* Họ “Du”
* Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông
Phó từ
* Càng thêm

Từ ghép với 俞