Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
俐 là gì? 俐 (Lị, Lợi). Bộ Nhân 人 (+7 nét). Tổng 9 nét but (ノ丨ノ一丨ノ丶丨丨). Ý nghĩa là: Nhanh nhẹn, sáng suốt. Từ ghép với 俐 : “linh lị” 伶俐 lanh lợi. Chi tiết hơn...