Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 侷
𠉧
侷 là gì? 侷 (Cục). Bộ Nhân 人 (+7 nét). Tổng 9 nét but (ノ丨フ一ノフ丨フ一). Ý nghĩa là: chật hẹp, “Cục xúc” 侷促: (1) Tinh thần, khí lượng nhỏ hẹp. Chi tiết hơn...