Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 侶
侣
侶 là gì? 侶 (Lữ). Bộ Nhân 人 (+7 nét). Tổng 9 nét but (ノ丨丨フ一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: bạn bè, Bạn bè, Kết làm bạn. Từ ghép với 侶 : 終身伴侶 Bạn trăm năm, 情侶 Bạn tình. Chi tiết hơn...