Các biến thể (Dị thể) của 侔

  • Cách viết khác

    件 牟 蟊 𠉖

Ý nghĩa của từ 侔 theo âm hán việt

侔 là gì? 侔 (Mâu). Bộ Nhân 人 (+6 nét). Tổng 8 nét but (ノ丨フ丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: Ngang nhau, bằng nhau, Sánh với, so sánh, Đoạt, lấy. Từ ghép với 侔 : 功勞相侔 Công lao ngang nhau. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đều, ngang hàng

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðều, là ngang hàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Ngang nhau, bằng nhau

- 功勞相侔 Công lao ngang nhau.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngang nhau, bằng nhau

- “Quyền mâu nhân chủ, ngộ quốc ương dân, gian mưu cửu hĩ” 權侔人主, 誤國殃民, 奸謀久矣 (Minh phụng kí 鳴鳳記, Dương Công hặc gian 楊公劾奸).

Trích: Vương Thế Trinh 王世貞

* Sánh với, so sánh

- “Hiền ngu lưỡng giả bất tương mâu” 賢愚兩者不相侔 (Côn sơn ca 崑山歌) Hiền ngu hai đàng không sánh nhau.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

* Đoạt, lấy

- “Súc tích đãi thì nhi mâu nông phu chi lợi” 蓄積待時而侔農夫之利 (Ngũ đố 五蠹).

Trích: Hàn Phi Tử 韓非子

Từ ghép với 侔