Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 佃
田
佃 là gì? 佃 (điền). Bộ Nhân 人 (+5 nét). Tổng 7 nét but (ノ丨丨フ一丨一). Ý nghĩa là: làm ruộng, Ði săn., Người cho thuê ruộng hoặc làm ruộng trên đất của người khác, Cho thuê ruộng hoặc đi làm ruộng thuê, Trồng trọt, canh chủng. Từ ghép với 佃 : “điền hộ” 佃户 người làm ruộng thuê (tá điền). Chi tiết hơn...