Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 仟
千
仟 là gì? 仟 (Thiên). Bộ Nhân 人 (+3 nét). Tổng 5 nét but (ノ丨ノ一丨). Ý nghĩa là: nghìn, 1000, Tên chức quan trong quân đội thời xưa, chỉ huy một nghìn người, Chữ “thiên” 千 kép, Đường nhỏ trong ruộng. Chi tiết hơn...