Các biến thể (Dị thể) của 仞

  • Cách viết khác

    仭

Ý nghĩa của từ 仞 theo âm hán việt

仞 là gì? 仞 (Nhận). Bộ Nhân 人 (+3 nét). Tổng 5 nét but (ノ丨フノ丶). Ý nghĩa là: “Nhận”, nhà Chu 周 định 8 thước là một “nhận” (chừng sáu thước bốn tấc tám phân bây giờ). Từ ghép với 仞 : 臨百仞之淵 Đến vực sâu trăm nhận (Tuân tử) Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nhận (đơn vị đo thời nhà Chu, bằng 1/8 trượng)

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhận, nhà Chu định tám thước là một nhận (chừng sáu thước bốn tấc tám phân bây giờ).

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nhận (đơn vị đo chiều dài, đời Chu 8 thước là một nhận, khoảng 6, 48m bây giờ)

- 臨百仞之淵 Đến vực sâu trăm nhận (Tuân tử)

* ③ Đầy (dùng như 牣)

- 充仞其中者, 不可勝記 Đầy ắp ở bên trong, không thể nhớ xuể (Sử kí)

* ④ Thừa nhận (dùng như 認)

- 非其事者勿仞也 Nếu không phải việc đó thì đừng nhận (Hoài Nam tử).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Nhận”, nhà Chu 周 định 8 thước là một “nhận” (chừng sáu thước bốn tấc tám phân bây giờ)

- “A ông diệc đại hội hội! Như thử nhất tuyến chi thằng, dục ngã phụ chi dĩ đăng vạn nhận chi cao thiên, thảng trung đạo đoạn tuyệt, hài cốt hà tồn hĩ” 阿翁亦大憒憒! 如此一線之繩, 欲我附之以登萬仞之高天, 倘中道斷絕, 骸骨何存矣 (Thâu đào 偷桃) Ông già cũng hồ đồ quá! Một sợi dây thừng như thế này, muốn tôi bám vào để leo lên trời cao hàng vạn nhận, nếu nửa chừng đứt dây, thì hình hài xương xẩu làm sao mà còn?

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 仞