Các biến thể (Dị thể) của 仄

  • Cách viết khác

    側 庂 𠨮 𠨻 𠩩 𤴩

Ý nghĩa của từ 仄 theo âm hán việt

仄 là gì? 仄 (Trắc). Bộ Nhân 人 (+2 nét). Tổng 4 nét but (一ノノ丶). Ý nghĩa là: 1. nghiêng ngả, 2. âm trắc, Nghiêng, Chật, hẹp, Áy náy, trong lòng không yên. Từ ghép với 仄 : 偏仄 Chật hẹp, 昆山之仄 Bên núi Côn Sơn (Hán thư), trắc thanh [zèsheng] Tiếng trắc, âm trắc. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. nghiêng ngả
  • 2. âm trắc

Từ điển Thiều Chửu

  • Nghiêng, như phản trắc 反仄 nghiêng ngửa, tráo trở.
  • Tiếng trắc, đối lại với tiếng bằng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hẹp, chật, chật hẹp

- 偏仄 Chật hẹp

* ② Nghiêng

- 日極則仄, 月滿則虧 Mặt trời đến chỗ cực thì nghiêng, mặt trăng đầy thì vơi (Quản tử)

* ④ Bên (dùng như 側)

- 昆山之仄 Bên núi Côn Sơn (Hán thư)

* 仄聲

- trắc thanh [zèsheng] Tiếng trắc, âm trắc.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nghiêng

- “Nhật cực tắc trắc, nguyệt mãn tắc khuy” 日極則仄, 月滿則虧 (Bạch tâm 白心) Mặt trời đến chỗ cực thì nghiêng, mặt trăng đầy thì vơi.

Trích: Quản Tử 管子

Tính từ
* Chật, hẹp

- “Hiểm đạo khuynh trắc, thả trì thả xạ” 險道傾仄, 且馳且射 (Trào Thác truyện 鼂錯傳) Đường hiểm trở nghiêng hẹp, vừa chạy vừa bắn.

Trích: “hiệp trắc” 狹仄 chật hẹp, “trắc lộ” 仄路 đường hẹp. Hán Thư 漢書

* Áy náy, trong lòng không yên

- “Trung hoài khiểm trắc, tự thán vô duyên” 衷懷歉仄, 自歎無緣 (Đệ cửu thập cửu hồi) Lòng dạ băn khoăn, tự than thở không có duyên (gặp gỡ).

Trích: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Danh từ
* Tiếng “trắc” 仄 (gồm ba thanh: “thượng, khứ, nhập” 上, 去, 入)

- “Thập ma nan sự, dã trị đắc khứ học! Bất quá thị khởi, thừa, chuyển, hợp, đương trung thừa, chuyển thị lưỡng phó đối tử, bình thanh đối trắc thanh, hư đích đối hư đích, thật đích đối thật đích” 什麼難事, 也值得去學! 不過是起, 承, 轉, 合, 當中承, 轉是兩副對子, 平聲對仄聲, 虛的對虛的, 實的對實的 (Đệ tứ thập bát hồi) (Làm thơ) có gì khó mà phải học? Chẳng qua chỉ có khai, thừa, chuyển, hợp, trong đó thừa và chuyển đều là hai vế đối nhau, tiếng bằng đối với tiếng trắc, hư đối với hư, thực đối với thực.

Trích: Đối lại với tiếng “bình” 平 bằng. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Từ ghép với 仄