Các biến thể (Dị thể) của 亶

  • Cách viết khác

    袒

Ý nghĩa của từ 亶 theo âm hán việt

亶 là gì? 亶 (Chiên, Thiện, đàn, đản). Bộ đầu 亠 (+11 nét). Tổng 13 nét but (丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一). Ý nghĩa là: tin, Thành tín, chân thật, tin đúng, Họ “Đản”, Cũng như “đãn” 但. Từ ghép với 亶 : 亶其然乎? Thật như thế sao? (Thi Kinh, 非亶倒懸而已 Không chỉ có treo ngược mà thôi (Giả Nghị Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tin

Từ điển Thiều Chửu

  • Tin. Lời trợ ngữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Thật, thực

- 亶其然乎? Thật như thế sao? (Thi Kinh

* ② Chỉ (như 但, bộ 亻)

- 非亶倒懸而已 Không chỉ có treo ngược mà thôi (Giả Nghị

* ③ Vô ích, suông, không

- 亶費精神于此 Chỉ phí tinh thần vô ích vào việc đó mà thôi (Dương Hùng

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Thành tín, chân thật, tin đúng

- “Đản kì nhiên hồ” 亶其然乎 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tin đúng vậy chăng?

Trích: Thi Kinh 詩經

Danh từ
* Họ “Đản”
Trợ từ
* Cũng như “đãn” 但

Từ ghép với 亶