Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 乩
卟 稽
乩 là gì? 乩 (Kê). Bộ ất 乙 (+5 nét). Tổng 6 nét but (丨一丨フ一フ). Ý nghĩa là: Một lối cầu thần, xin bói dân gian. Từ ghép với 乩 : Tục gọi là “phù kê” 扶乩. Chi tiết hơn...