Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
乒 là gì? 乒 (Binh). Bộ Triệt 丿 (+5 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨一丨一ノ). Ý nghĩa là: Bình, bịch, đùng, đoàng, § Xem “binh bàng” 乒乓. Từ ghép với 乒 : 乒的一聲 槍響 Tiếng súng nổ đoành. Chi tiết hơn...