Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 丫
亞 枒 桠 𩭯
丫 là gì? 丫 (A, Nha). Bộ Cổn 丨 (+2 nét). Tổng 3 nét but (丶ノ丨). Ý nghĩa là: xoè ra, Chỗ xòe, chia ra, trạnh ra của một vật nào đó. Từ ghép với 丫 : 枝丫 Chạc cây., 枝丫 Chạc cây., “thụ nha” 樹丫 chạc cây, “cước nha tử” 腳丫子 chân Chi tiết hơn...