Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 丞
㞼 拯 𤇏 𤉋
丞 là gì? 丞 (Chưng, Chửng, Thừa). Bộ Nhất 一 (+5 nét). Tổng 6 nét but (フ丨フノ丶一). Ý nghĩa là: Giúp đỡ, phụ tá, phụ trợ, Thời xưa, chỉ quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính, giúp đỡ, Giúp đỡ, phụ tá, phụ trợ, Thời xưa, chỉ quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính. Từ ghép với 丞 : “thừa tướng” 丞相, “phủ thừa” 府丞, “huyện thừa” 縣丞., 丞民乎農桑 Cứu dân ở việc nông tang (Dương Hùng, 于是丞上指 Do vậy vâng theo ý chỉ của nhà vua (Sử kí). Chi tiết hơn...
- thừa tướng [chéngxiàng] Thừa tướng (chức quan giúp vua);