IPM过压或过流 IPMguò yā huòguò liú
volume volume

Từ hán việt: 【quá áp hoặc quá lưu】

Đọc nhanh: IPM过压或过流 (quá áp hoặc quá lưu). Ý nghĩa là: IPM bất thường.

Ý Nghĩa của "IPM过压或过流" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

IPM过压或过流 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. IPM bất thường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến IPM过压或过流

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 皮制品 pízhìpǐn 任 rèn 一种 yīzhǒng 由 yóu 压平 yāpíng 上光 shàngguāng 或 huò 鞣制 róuzhì 过 guò 的 de 皮 pí 制成 zhìchéng 的 de 物品 wùpǐn 或 huò 部件 bùjiàn

    - Bất kỳ loại sản phẩm bằng da nào được làm từ da được nén phẳng, đánh bóng hoặc tẩy da.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 疲惫 píbèi 透过 tòuguò 眼神 yǎnshén 流露 liúlù

    - Sự mệt mỏi của anh ấy lộ rõ qua đôi mắt.

  • volume volume

    - 压力 yālì 过大 guòdà 导致 dǎozhì 他 tā 自杀 zìshā

    - Áp lực quá lớn khiến anh ấy tự tử.

  • volume volume

    - 从 cóng 流水账 liúshuǐzhàng 过录 guòlù 到 dào 总账 zǒngzhàng 上 shàng

    - Sao chép từ sổ thu chi hàng ngày vào sổ chính.

  • volume volume

    - 我 wǒ 通过 tōngguò IP 地址 dìzhǐ 找到 zhǎodào 了 le 使用者 shǐyòngzhě

    - Tôi đã có thể giúp người dùng lấy địa chỉ IP.

  • volume volume

    - 她们 tāmen 都 dōu 长得 zhǎngde 很漂亮 hěnpiàoliàng 曾经 céngjīng 在 zài 一个 yígè 上流 shàngliú 的 de 专科学校 zhuānkēxuéxiào 里 lǐ 受过 shòuguò 教育 jiàoyù

    - Tất cả họ đều rất xinh đẹp và họ đã được học trong một trường kỹ thuật thượng lưu.

  • volume volume

    - h i n ng ph v o m t.

    - 热气扑脸儿。

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 或›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+4 nét)
    • Pinyin: Huò , Yù
    • Âm hán việt: Hoặc , Vực
    • Nét bút:一丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IRM (戈口一)
    • Bảng mã:U+6216
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao