齿槽 chǐ cáo
volume volume

Từ hán việt: 【xỉ tào】

Đọc nhanh: 齿槽 (xỉ tào). Ý nghĩa là: hàm răng.

Ý Nghĩa của "齿槽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

齿槽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàm răng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 齿槽

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用酒 yòngjiǔ 槽 cáo 酿酒 niàngjiǔ

    - Họ dùng máng rượu để nấu rượu.

  • volume volume

    - 些须 xiēxū 小事 xiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - việc cỏn con như thế không đáng bận tâm.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 产品 chǎnpǐn 的 de 质量 zhìliàng

    - Ông phàn nàn về chất lượng sản phẩm.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 我 wǒ 的 de 穿衣 chuānyī 风格 fēnggé

    - Anh ấy châm biếm phong cách ăn mặc của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 从律 cónglǜ 所 suǒ 跳槽 tiàocáo 到 dào 了 le 银行 yínháng

    - Anh ấy chuyển từ công ty luật sang làm ngân hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 跳槽 tiàocáo 到 dào 一家 yījiā 中日 zhōngrì 合资企业 hézīqǐyè

    - Anh ấy lại nhảy việc sang một liên doanh Trung-Nhật.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 有 yǒu 唇亡齿寒 chúnwángchǐhán 的 de 关系 guānxì

    - Hai người bọn họ có mối quan hệ mật thiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 槽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Cáo , Zāo
    • Âm hán việt: Tào
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTWA (木廿田日)
    • Bảng mã:U+69FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 齿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+0 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Xỉ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YMUO (卜一山人)
    • Bảng mã:U+9F7F
    • Tần suất sử dụng:Cao